Từ: 灼艾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灼艾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chước ngải
Đốt ngải vào huyệt để chữa bệnh (Đông y). ◇Tống sử 史:
Thái Tông thường bệnh cức, đế vãng thị chi, thân vi chước ngải. Thái Tông giác thống, đế diệc thủ ngải tự cứu
亟, 之, . 痛, 灸 (Thái Tổ kỉ tam 三).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灼

chước:mưu chước; châm chước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艾

nghề: 
nghễ:ngạo nghễ
nghệ:củ nghệ
ngải:cây ngải cứu
灼艾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灼艾 Tìm thêm nội dung cho: 灼艾