chước ngải
Đốt ngải vào huyệt để chữa bệnh (Đông y). ◇Tống sử 宋史:
Thái Tông thường bệnh cức, đế vãng thị chi, thân vi chước ngải. Thái Tông giác thống, đế diệc thủ ngải tự cứu
太宗嘗病亟, 帝往視之, 親為灼艾. 太宗覺痛, 帝亦取艾自灸 (Thái Tổ kỉ tam 太祖紀三).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灼
| chước | 灼: | mưu chước; châm chước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 艾
| nghề | 艾: | |
| nghễ | 艾: | ngạo nghễ |
| nghệ | 艾: | củ nghệ |
| ngải | 艾: | cây ngải cứu |

Tìm hình ảnh cho: 灼艾 Tìm thêm nội dung cho: 灼艾
