Từ: 领子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领子 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐng·zi] cổ áo。衣服上围绕脖子的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
领子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领子 Tìm thêm nội dung cho: 领子