Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 氽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氽, chiết tự chữ THOẢN, THỘN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氽:
氽
Pinyin: tun3;
Việt bính: tan2;
氽
Nghĩa Trung Việt của từ 氽
thộn, như "thộn mặt ra" (vhn)
thoản, như "thoản (chảo nấu)" (gdhn)
Nghĩa của 氽 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǔn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: THỖN
1. trôi; trôi nổi; bập bềnh; lênh đênh。漂浮。
木板在水上氽
tấm ván bập bềnh trên mặt nước.
2. rán; chiên。用油炸。
油氽馒头
bánh màn thầu chiên
油氽花生米。
lạc rán; lạc chiên
Số nét: 6
Hán Việt: THỖN
1. trôi; trôi nổi; bập bềnh; lênh đênh。漂浮。
木板在水上氽
tấm ván bập bềnh trên mặt nước.
2. rán; chiên。用油炸。
油氽馒头
bánh màn thầu chiên
油氽花生米。
lạc rán; lạc chiên
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氽
| thoản | 氽: | thoản (chảo nấu) |
| thộn | 氽: | thộn mặt ra |

Tìm hình ảnh cho: 氽 Tìm thêm nội dung cho: 氽
