Chữ 氽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氽, chiết tự chữ THOẢN, THỘN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氽

Chiết tự chữ thoản, thộn bao gồm chữ 人 水 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

氽 cấu thành từ 2 chữ: 人, 水
  • nhân, nhơn
  • thuỷ, thủy
  • []

    U+6C3D, tổng 6 nét, bộ Nhập 入
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tun3;
    Việt bính: tan2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 氽



    thộn, như "thộn mặt ra" (vhn)
    thoản, như "thoản (chảo nấu)" (gdhn)

    Nghĩa của 氽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tǔn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: THỖN
    1. trôi; trôi nổi; bập bềnh; lênh đênh。漂浮。
    木板在水上氽
    tấm ván bập bềnh trên mặt nước.
    2. rán; chiên。用油炸。
    油氽馒头
    bánh màn thầu chiên
    油氽花生米。
    lạc rán; lạc chiên

    Chữ gần giống với 氽:

    , , ,

    Chữ gần giống 氽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氽 Tự hình chữ 氽 Tự hình chữ 氽 Tự hình chữ 氽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 氽

    thoản:thoản (chảo nấu)
    thộn:thộn mặt ra
    氽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氽 Tìm thêm nội dung cho: 氽