Từ: tiêm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 19 kết quả cho từ tiêm:
Đây là các chữ cấu thành từ này: tiêm
Pinyin: jian1;
Việt bính: zim1;
尖 tiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 尖
(Danh) Mũi nhọn, phần nhọn sắc của vật thể.◎Như: bút tiêm 筆尖 ngòi bút, đao tiêm 刀尖 mũi dao.
(Danh) Người hoặc vật vượt trội, tài giỏi đặc biệt.
◎Như: bạt tiêm 拔尖 người ưu tú, bạt tụy.
(Danh) Những nơi để cho khách đi dọc đường ăn uống nghỉ ngơi, tục gọi là đả tiêm 打尖.
(Tính) Nhọn.
◎Như: tiêm đao 尖刀 dao nhọn.
◇Lí Bạch 李白: Ái phong tiêm tự bút 靄峰尖似筆 (Điếu đài 釣臺) Ngọn núi mây mù nhọn như bút.
(Tính) Xuất sắc, vượt trội, ưu tú.
◎Như: đính tiêm nhân vật 頂尖人物 nhân vật ưu tú bậc nhất.
(Tính) Tinh, thính, bén nhạy.
◎Như: tị tử tiêm 鼻子尖 mũi thính, nhãn tình ngận tiêm 眼睛很尖 mắt rất tinh.
(Tính) Chát chúa, lanh lảnh, the thé.
◇Giả Đảo 賈島: Xúc chức thanh tiêm tiêm tự châm, Canh thâm thứ trước lữ nhân tâm 促織聲尖尖似針,更深刺著旅人心 (Khách tư 客思) Tiếng khung cửi thôi thúc lích kích như mũi kim, Canh khuya châm chích lòng người lữ thứ.
(Tính) Ở mức tiên phong, tinh nhuệ hàng đầu.
◎Như: tiêm binh 尖兵 lính xung kích, tiêm đoan khoa kĩ 尖端科技 môn kĩ thuật mũi nhọn tiên phong.
(Động) Lắng nghe, chăm chú nhìn.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Tiêm trước nhãn tình khán 尖著眼睛看 (Đệ thập hồi) Mắt chăm chú nhìn.
tiêm, như "tiêm chủng, mũi tiêm" (vhn)
nhọn, như "nhọn hoắt" (gdhn)
tem, như "tòm tem" (gdhn)
Nghĩa của 尖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: TIÊM
1. nhọn; đầu nhọn。末端细小;尖锐。
把铅笔削尖了。
vót nhọn bút chì rồi.
尖下巴颏。
cằm nhọn.
2. giọng the thé; the thé。声音高而细。
尖声尖气。
giọng nói the thé.
尖嗓子。
giọng the thé.
3. thính; nhanh; nhạy; tinh (tai, mắt)。(耳、目)灵敏。
眼尖。
mắt tinh (nhạy).
耳朵尖。
tai thính.
4. làm cho giọng the thé。使嗓音高而细。
她尖着嗓子喊。
cô ta kêu lên the thé.
5. đầu nhọn; mũi; ngòi; ngọn。(尖儿)物体锐利的末端或细小的头儿。
笔尖儿。
ngòi bút.
针尖儿。
mũi kim.
刀尖儿。
mũi dao.
塔尖。
ngọn tháp.
6. mũi nhọn; đỉnh cao; hàng tốt; người giỏi nhất; người khá nhất; hàng xịn。(尖儿)出类拔萃的人或物品。
尖儿货。
hàng tốt; hàng xịn.
姐妹三个里头就数她是个尖儿。
trong ba chị em, cô ấy được coi là người khá nhất.
Từ ghép:
尖兵 ; 尖刀 ; 尖顶 ; 尖端 ; 尖端放电 ; 尖刻 ; 尖利 ; 尖溜溜 ; 尖劈 ; 尖脐 ; 尖锐 ; 尖酸 ; 尖头 ; 尖头蝗 ; 尖团音 ; 尖音 ; 尖子 ; 尖嘴薄舌
Tự hình:

Pinyin: xian1, jian1, qian4;
Việt bính: cim1;
纤 tiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 纤
Giản thể của chữ 纖.tiêm, như "tiêm (chão kéo thuyền)" (gdhn)
Nghĩa của 纤 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: KHIÊN
dây kéo thuyền。拉船用的绳子。
Ghi chú: 另见xiān
Từ ghép:
纤夫 ; 纤绳 ; 纤手
Từ phồn thể: (纖)
[xiān]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: TIÊM
nhỏ bé。细小。
纤微。
bé nhỏ
Ghi chú: 另见qiàn
Từ ghép:
纤尘 ; 纤度 ; 纤毫 ; 纤毛 ; 纤毛虫 ; 纤巧 ; 纤弱 ; 纤维 ; 纤维板 ; 纤维蛋白 ; 纤维蛋白原 ; 纤维素 ; 纤维植物 ; 纤悉 ; 纤细 ; 纤纤 ; 纤小
Tự hình:

Pinyin: jian1;
Việt bính: cim1;
歼 tiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 歼
Giản thể của chữ 殲.tiêm, như "tiêm huỷ" (gdhn)
Nghĩa của 歼 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]
Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 7
Hán Việt: TIÊM
tiêu diệt; giết; diệt。歼灭。
歼敌五千。
tiêu diệt năm ngàn tên địch.
聚而歼之。
dồn lại mà diệt.
Từ ghép:
歼击 ; 歼击机 ; 歼灭 ; 歼灭战
Dị thể chữ 歼
殲,
Tự hình:

Pinyin: xian1;
Việt bính: cim1;
铦 tiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 铦
Giản thể của chữ 銛.tiêm, như "tiêm (binh khí ngày xưa; sắc nhọn)" (gdhn)
Nghĩa của 铦 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TIÊM
1. sắc; nhọn; bén。锋利。
2. thuổng; mai (dụng cụ nông nghiệp)。锸,一种农具。
3. (dụng cụ bắt cá)。捕鱼具。
4. vũ khí sắc bén; công cụ sắc bén。利器。
5. họ Tiêm。姓。
Chữ gần giống với 铦:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铦
銛,
Tự hình:

trạm, đam, trầm, tiêm [trạm, đam, trầm, tiêm]
U+6E5B, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhan4, chen2, dan1, jian1, tan2, jin4;
Việt bính: daam1 zaam3;
湛 trạm, đam, trầm, tiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 湛
(Tính) Sâu, dày.◎Như: trạm ân 湛恩 ơn sâu, công phu trạm thâm 湛露 công phu thâm hậu.
(Tính) Thanh, trong.
◎Như: thần chí trạm nhiên 神志湛然 thần chí thanh thú sáng suốt.
(Danh) Họ Trạm.Một âm là đam.
(Danh) Sông Đam.
(Tính) Vui.
◇Thi Kinh 詩經: Cổ sắt cổ cầm, Hòa lạc thả đam 鼓瑟鼓琴, 和樂且湛 (Tiểu nhã 小雅, Lộc minh 鹿鳴) Gảy đàn sắt đàn cầm, Vui hòa thỏa thích.Lại một âm là trầm.
(Động) Chìm, đắm chìm.
◇Hán Thư 漢書: Dĩ độ, giai trầm hang, phá phủ tắng, thiêu lư xá 已渡, 皆湛舡, 破釜甑, 燒廬舍 (Trần Thắng Hạng Tịch truyện 陳勝項籍傳) Qua sông rồi, đều nhận chìm thuyền, đập vỡ nồi niêu, đốt nhà cửa.Một âm nữa là tiêm.
(Động) Ngâm, tẩm.
◇Lễ Kí 禮記: Tiêm chư mĩ tửu 湛諸美酒 (Nội tắc 內則) Ngâm vào rượu ngon.
đậm, như "đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm" (vhn)
giặm, như "giặm lúa" (gdhn)
sậm, như "sậm màu" (gdhn)
sặm (gdhn)
thấm, như "thấm nước; thấm thoát" (gdhn)
trạm, như "trạm (sâu xa; trong suốt)" (gdhn)
xạm, như "xạm nắng, xạm mặt" (gdhn)
xẩm, như "xẩm màu" (gdhn)
Nghĩa của 湛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TRẠM
1. sâu; kỹ。深。
精湛
tinh xảo; kỹ càng tỉ mỉ.
2. trong suốt; trong vắt; trong veo。清澈。
清湛
trong suốt; trong vắt
3. họ Trạm。姓。
Từ ghép:
湛蓝 ; 湛清
Chữ gần giống với 湛:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Pinyin: qian1, qin3;
Việt bính: cim1;
锓 tẩm, tiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 锓
Giản thể của chữ 鋟.tẩm, như "tẩm (chạm khắc)" (gdhn)
Nghĩa của 锓 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǐn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: TẨM
điêu khắc。雕刻。
锓版。
bản khắc.
Chữ gần giống với 锓:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 锓
鋟,
Tự hình:

U+7D85, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: qin1, xian1;
Việt bính: cam1 cim1;
綅 tiêm, xâm
Nghĩa Trung Việt của từ 綅
(Danh) Vải dệt dọc đen ngang trắng (vải carreaux).Một âm là xâm.(Danh) Dây, dải.
◇Thi Kinh 詩經: Bối trụ chu xâm 貝胄朱綅 (Lỗ tụng 魯頌, Bí cung 閟宮) Mũ trụ gắn sò, buộc dải đỏ.
Chữ gần giống với 綅:
䋟, 䋠, 䋡, 䋢, 䋣, 䋤, 䋥, 䋦, 䌼, 絸, 絹, 絺, 絻, 絿, 綀, 綂, 綃, 綅, 綆, 綈, 綉, 綌, 綍, 綏, 綐, 綑, 經, 継, 続, 綛, 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,Dị thể chữ 綅
𰬞,
Tự hình:

Pinyin: jian4;
Việt bính: saam1;
蔪 tiêm, sam
Nghĩa Trung Việt của từ 蔪
(Tính) Dáng cây cỏ nhú bông nẩy mầm tươi tốt.§ Thông tiêm 漸.
◇Mai Thừa 枚乘: Mạch tú tiêm hề trĩ triêu phi 麥秀蔪兮雉朝飛 (Thất phát 七發) Lúa mạch lên bông mơn mởn hề chim trĩ sáng bay.Một âm là sam.
(Động) Diệt trừ, trừ khử.
§ Thông sam 芟.
Chữ gần giống với 蔪:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Dị thể chữ 蔪
𰱑,
Tự hình:

Pinyin: xian1, ru2;
Việt bính: cim1;
銛 tiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 銛
(Danh) Khí cụ để đào khoét đất (mai, thuổng...).(Danh) Cái xiên bắt cá.
(Danh) Họ Tiêm.
(Tính) Sắc, nhọn.
◇Nguyên Chẩn 元稹: Trảm mị bảo đao tiêm 斬魅寶刀銛 (Khai nguyên quan nhàn cư thù Ngô Sĩ Củ thị ngự 開元觀閒居酬吳士矩侍御) Chém ma quỷ đao báu sắc.
tiêm, như "tiêm (binh khí ngày xưa; sắc nhọn)" (gdhn)
Nghĩa của 銛 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiān]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: TIÊM
sắc; bén。锋利。
Ghi chú: 另见tán
Chữ gần giống với 銛:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Dị thể chữ 銛
铦,
Tự hình:

Pinyin: xian1, dai4;
Việt bính: cim1 cim3;
暹 xiêm, tiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 暹
(Động) Ánh mặt trời lên.◇Vương An Thạch 王安石: Ngọa tống thu nguyệt một, Khởi khán triêu nhật xiêm 臥送秋月沒, 起看朝日暹 (Vọng cửu Hoa San 望九華山) Nằm ngủ tiễn trăng thu lặn chìm, Thức dậy xem mặt trời ban mai mọc lên.
(Danh) Xiêm La 暹羅 tên nước ở phía đông nam châu Á, nay gọi là nước Thái 泰國.
§ Tục đọc là tiêm.
xiêm, như "Xiêm la" (vhn)
tiêm, như "tiêm (bóng mặt trời loe lên)" (btcn)
Nghĩa của 暹 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: XIÊM
Xiêm La (tên cũ của Thái Lan)。暹罗,泰国的旧称。
Tự hình:

Pinyin: qian1, qin3, qin1, jin4;
Việt bính: cim1;
鋟 tẩm, tiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 鋟
(Động) Khắc, điêu khắc.◎Như: tẩm bản 鋟板 khắc bản in.Một âm là tiêm.
(Tính) Nhọn.
xăm, như "xăm hình chiếc tàu vào tay" (vhn)
tẩm, như "tẩm (chạm khắc)" (gdhn)
xâm, như "xâm mình" (gdhn)
Chữ gần giống với 鋟:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Dị thể chữ 鋟
锓,
Tự hình:

Pinyin: xian1;
Việt bính: cim1;
憸 tiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 憸
(Tính) Gian, tà.Chữ gần giống với 憸:
㦗, 憶, 憷, 憸, 憹, 憺, 憾, 懁, 懄, 懅, 懆, 懈, 懌, 懍, 懐, 懒, 懓, 懔, 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,Dị thể chữ 憸
𪫺,
Tự hình:

Pinyin: xian1;
Việt bính: ;
韱 tiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 韱
(Danh) Hẹ núi.(Tính) Nhỏ nhắn.
§ Ngày xưa dùng như tiêm 纖.
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: jian1;
Việt bính: cim1;
殲 tiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 殲
(Động) Giết hết, tiêu diệt.◇Cù Hựu 瞿佑: Toàn tộc bị tiêm diệt 全族被殲滅 (Vĩnh Châu dã miếu kí 永州野廟記) Cả dòng họ bị giết hết.
tiêm, như "tiêm huỷ" (gdhn)
Chữ gần giống với 殲:
殲,Dị thể chữ 殲
歼,
Tự hình:

Nghĩa của 纎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 21
Hán Việt:
xem "纤"。古同"纤"。
Dị thể chữ 纎
纖,
Tự hình:

Pinyin: xian1, jian1;
Việt bính: cim1
1. [廉纖] liêm tiêm;
纖 tiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 纖
(Danh) Thứ lụa nhỏ mặt, vải mịn.(Danh) Hàng dệt đường dọc đen đường ngang trắng, vải ca-rô.
(Tính) Nhỏ bé, nhỏ nhắn, nhỏ nhẹ.
◇Vương Bột 王勃: Sảng lãi phát nhi thanh phong sinh, tiêm ca ngưng nhi bạch vân át 爽籟發而清風生, 纖歌凝而白雲遏 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Tiếng vui phát sinh, gió mát nổi dậy, ca nhẹ lắng chìm, mây trắng lưu lại.
(Tính) Mềm mại, thon dài.
◎Như: tiêm thủ 纖手 tay thon mềm.
(Tính) Hà tiện, bủn xỉn.
◇Sử Kí 史記: Chu nhân kí tiêm 周人既纖 (Hóa thực truyện 貨殖傳) Người nước Chu bủn xỉn.
(Động) Đâm, xiên.
◇Lễ Kí 禮記: Kì hình tội tắc tiêm chuyển 其刑罪則纖剸 (Văn Vương thế tử 文王世子) Tội hình ấy thì bị chặt đâm.
tiêm, như "tiêm nhiễm" (vhn)
tươm, như "rách tươm" (gdhn)
Nghĩa của 纖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 23
Hán Việt:
xem "纤"。见"纤"。
Tự hình:

Dịch tiêm sang tiếng Trung hiện đại:
打针 《把液体药物用注射器注射到有机体内。》针 《针剂。》tiêm phòng
防疫针。
注射 《用注射器把液体药剂输送到有机体内。》
注射器 《注射液体药剂的小唧筒状的器具, 多用玻璃制成, 一端装有针头。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiêm
| tiêm | 尖: | tiêm chủng, mũi tiêm |
| tiêm | 𢬅: | tiêm chích |
| tiêm | 暹: | tiêm (bóng mặt trời loe lên) |
| tiêm | 歼: | tiêm huỷ |
| tiêm | 殲: | tiêm huỷ |
| tiêm | 渐: | tiêm nhiễm |
| tiêm | 漸: | tiêm nhiễm |
| tiêm | 签: | tiêm (que tre; xem kiềm |
| tiêm | 簽: | tiêm (que tre; xem kiềm; thiêm) |
| tiêm | 籤: | tiêm (que tre; xem kiềm) |
| tiêm | 䊹: | tiêm (chão kéo thuyền) |
| tiêm | 纤: | tiêm (chão kéo thuyền) |
| tiêm | 縴: | tiêm (chão kéo thuyền) |
| tiêm | 纖: | tiêm nhiễm |
| tiêm | 銛: | tiêm (binh khí ngày xưa; sắc nhọn) |
| tiêm | 铦: | tiêm (binh khí ngày xưa; sắc nhọn) |

Tìm hình ảnh cho: tiêm Tìm thêm nội dung cho: tiêm
