Chữ 绹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绹, chiết tự chữ ĐÀO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 绹:

绹 đào

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绹

绹

Chiết tự chữ 绹

Chiết tự chữ đào bao gồm chữ 丝 匋 hoặc 纟 匋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绹 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 匋
  • 丝 ti
  • 匋
  • 2. 绹 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 匋
  • 纟 miên, mịch
  • 匋
  • đào [đào]

    U+7EF9, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 綯;
    Pinyin: tao2, ku4;
    Việt bính: tou4;

    绹 đào

    Nghĩa Trung Việt của từ 绹

    Giản thể của chữ 綯.

    Nghĩa của 绹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (綯)
    [táo]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt: ĐÀO
    1. dây thừng; thừng。绳索。
    2. buộc bằng thừng; buộc bằng dây thừng。用绳索捆。

    Chữ gần giống với 绹:

    绩, 绪, 绫, 续, 绮, 绯, 绰, 绱, 绲, 绳, 维, 绵, 绶, 绷, 绸, 绹, 绺, 绻, 综, 绽, 绾, 绿, 缀, 缁,

    Dị thể chữ 绹

    綯,

    Chữ gần giống 绹

    绫, 缑, 缊, 缋, 缌, 缍, 缎, 缏, 缐, 缒,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绹 Tự hình chữ 绹 Tự hình chữ 绹 Tự hình chữ 绹

    绹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绹 Tìm thêm nội dung cho: 绹