Chữ 蠺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠺, chiết tự chữ TÀM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蠺:

蠺 tàm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蠺

蠺

Chiết tự chữ 蠺

Chiết tự chữ tàm bao gồm chữ 天 天 日 蟲 蟲 hoặc 天 天 日 虫 虫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蠺 cấu thành từ 5 chữ: 天, 天, 日, 蟲, 蟲
  • 天 thiên
  • 天 thiên
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 蟲 sùng, trùng
  • 蟲 sùng, trùng
  • 2. 蠺 cấu thành từ 5 chữ: 天, 天, 日, 虫, 虫
  • 天 thiên
  • 天 thiên
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • tàm [tàm]

    U+883A, tổng 24 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: can2;
    Việt bính: ;

    蠺 tàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 蠺

    Tục dùng như chữ tàm 蠶.

    Nghĩa của 蠺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cán]Bộ: 虫- Trùng
    Số nét: 24
    Hán Việt:
    tằm; con tằm。古同"蚕"。

    Chữ gần giống với 蠺:

    蠵, 蠶, 蠷, 蠹, 蠺, 𧕬, 𧕭,

    Chữ gần giống 蠺

    龺, 忁, 冥, 曽, 謈, 稥, 恴, 竟, 星, 暲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠺 Tự hình chữ 蠺 Tự hình chữ 蠺 Tự hình chữ 蠺

    蠺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠺 Tìm thêm nội dung cho: 蠺