Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 领海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领海 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐnghǎi] lãnh hải; vùng biển quốc gia。距离一国海岸线一定宽度的海域,是该国领土的组成部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
领海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领海 Tìm thêm nội dung cho: 领海