Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 领港 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领港:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领港 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐnggǎng] 1. hoa tiêu (hướng dẫn tàu bè ra vào cửa biển)。引导船舶进出港口。
2. hoa tiêu (người làm công tác hướng dẫn tàu bè ra vào cửa biển)。担任领港工作的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 港

cáng: 
cảng:hải cảng
领港 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领港 Tìm thêm nội dung cho: 领港