Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 题解 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíjiě] 1. lời giải trong đề bài。供学习的书籍中解释题目含义或作品时代背景等的文字。
2. lời giải; sách bài giải。汇集成册的关于数学、物理、化学等问题的详细解答。
《平面几何题解》
"giải đề hình học phẳng"
2. lời giải; sách bài giải。汇集成册的关于数学、物理、化学等问题的详细解答。
《平面几何题解》
"giải đề hình học phẳng"
Nghĩa chữ nôm của chữ: 题
| đề | 题: | đầu đề, đề thi; đề thơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 解
| giãi | 解: | giãi bầy |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |

Tìm hình ảnh cho: 题解 Tìm thêm nội dung cho: 题解
