Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 腎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腎, chiết tự chữ THẬN, TRỚN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腎:
腎
Biến thể giản thể: 肾;
Pinyin: shen4, zhui4;
Việt bính: san5 san6;
腎 thận
thận, như "quả thận" (vhn)
trớn (gdhn)
Pinyin: shen4, zhui4;
Việt bính: san5 san6;
腎 thận
Nghĩa Trung Việt của từ 腎
(Danh) Bồ dục, quả cật.thận, như "quả thận" (vhn)
trớn (gdhn)
Chữ gần giống với 腎:
㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,Dị thể chữ 腎
肾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腎
| thận | 腎: | quả thận |
| trớn | 腎: |

Tìm hình ảnh cho: 腎 Tìm thêm nội dung cho: 腎
