Chữ 腎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腎, chiết tự chữ THẬN, TRỚN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腎:

腎 thận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 腎

Chiết tự chữ thận, trớn bao gồm chữ 臤 肉 hoặc 臤 月 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腎 cấu thành từ 2 chữ: 臤, 肉
  • nhục, nậu
  • 2. 腎 cấu thành từ 2 chữ: 臤, 月
  • ngoạt, nguyệt
  • thận [thận]

    U+814E, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shen4, zhui4;
    Việt bính: san5 san6;

    thận

    Nghĩa Trung Việt của từ 腎

    (Danh) Bồ dục, quả cật.

    thận, như "quả thận" (vhn)
    trớn (gdhn)

    Chữ gần giống với 腎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

    Dị thể chữ 腎

    ,

    Chữ gần giống 腎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腎 Tự hình chữ 腎 Tự hình chữ 腎 Tự hình chữ 腎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腎

    thận:quả thận
    trớn: 
    腎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腎 Tìm thêm nội dung cho: 腎