Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tiểu nhi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tiểu nhi:
Nghĩa tiểu nhi trong tiếng Việt:
["- con trẻ, tiếng cha mẹ gọi con"]Nghĩa chữ nôm của chữ: tiểu
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tiểu | ⺌: | tiểu (nhỏ), bộ tiểu |
| tiểu | 湫: | tiểu (chỗ đất thấp và hẹp) |
| tiểu | 篠: | tiểu (cây trúc nhỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhi
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhi | 兒: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhi | 唲: | |
| nhi | 𡭺: | |
| nhi | 弍: | thiếu nhi |
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
| nhi | 鴯: | nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ) |
| nhi | 鸸: | nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tiểu:

Tìm hình ảnh cho: tiểu nhi Tìm thêm nội dung cho: tiểu nhi
