Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sức cản có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sức cản:
Dịch sức cản sang tiếng Trung hiện đại:
阻力 《妨碍物体运动的作用力。》sức cản không khí空气阻力
sức cản của nước
水的阻力
Nghĩa chữ nôm của chữ: sức
| sức | 力: | sức lực |
| sức | 𱐩: | sức lực |
| sức | : | sức lực |
| sức | 式: | mặc sức |
| sức | 飭: | trang sức |
| sức | 饬: | trang sức |
| sức | 饰: | sức khoẻ |
| sức | 飾: | sức khoẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cản
| cản | 扞: | cản vệ (giữ vững) |
| cản | 捍: | cản vệ (giữ vững) |
| cản | 艮: | cản trở |
| cản | 赶: | cản trở, ngăn cản |
| cản | 趕: | cản trở, ngăn cản |

Tìm hình ảnh cho: sức cản Tìm thêm nội dung cho: sức cản
