chu hiên
Chỉ xe nhà hiển quý ngày xưa. ◇Giang Yêm 江淹:
Long mã ngân an, Chu hiên tú chẩn
龍馬銀鞍, 朱軒繡軫 (Biệt phú 別賦).Phòng hay nhà màu đỏ. ◇Bạch Cư Dị 白居易:
Hồi thủ tự môn vọng, Thanh nhai giáp chu hiên
回首寺門望, 青崖夾朱軒 (Du Ngộ Chân tự 遊悟真寺).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朱
| chau | 朱: | |
| cho | 朱: | đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt |
| choa | 朱: | chu choa (tiếng kêu) |
| chu | 朱: | Chu Văn An (tên họ) |
| châu | 朱: | châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa) |
| chõ | 朱: | chõ miệng vào |
| chẩu | 朱: | chẩu mỏ; răng chẩu (răng hô) |
| chọ | 朱: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 軒
| hen | 軒: | hen suyễn, ho hen |
| hin | 軒: | |
| hiên | 軒: | hàng hiên, mái hiên |
| hên | 軒: | gặp hên |

Tìm hình ảnh cho: 朱軒 Tìm thêm nội dung cho: 朱軒
