Từ: 提留 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 提留:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 提 • 留

Nghĩa của 提留 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíliú] rút ra; rút tiền (một phần)。从钱财的总数中提取一部分留下来。
这笔款要提留一部分做公积金。
khoản tiền này cần phải rút ra một phần để làm vốn cố định.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề提:ê chề; chàn chề
dè提:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề提:dầm dề; dề dà
nhè提:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re提:im re
rè提:rụt rè
rề提:rề rề
đè提:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề提:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu留:lưu lại
提留 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 提留 Tìm thêm nội dung cho: 提留