Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 提留 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíliú] rút ra; rút tiền (một phần)。从钱财的总数中提取一部分留下来。
这笔款要提留一部分做公积金。
khoản tiền này cần phải rút ra một phần để làm vốn cố định.
这笔款要提留一部分做公积金。
khoản tiền này cần phải rút ra một phần để làm vốn cố định.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 提
| chề | 提: | ê chề; chàn chề |
| dè | 提: | dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè |
| dề | 提: | dầm dề; dề dà |
| nhè | 提: | nhè thức ăn ra, khóc nhè |
| re | 提: | im re |
| rè | 提: | rụt rè |
| rề | 提: | rề rề |
| đè | 提: | đè đầu cưỡi cổ, đè nén |
| đề | 提: | đề cử; đề huề; đề phòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 留
| lưu | 留: | lưu lại |

Tìm hình ảnh cho: 提留 Tìm thêm nội dung cho: 提留
