Từ: 颠连 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颠连:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颠连 trong tiếng Trung hiện đại:

[diānlián] 1. khốn khổ; gian khổ; gian truân。困苦。
2. liên miên không dứt; liên miên dai dẳng; vô tận。形容连绵不断。
群山颠连起伏
núi non kéo dài vô tận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颠

điên:điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên
颠连 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颠连 Tìm thêm nội dung cho: 颠连