Từ: 风磨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风磨:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 风 • 磨

Nghĩa của 风磨 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngmò] cối xay gió。利用风力转动的磨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong风:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨

ma磨:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
mài磨:mài dao
风磨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风磨 Tìm thêm nội dung cho: 风磨