Từ: 风箱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风箱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风箱 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngxiāng] ống bễ; cái bễ (thổi gió)。压缩空气而产生气流的装置。最常见的一种由木箱、活塞、活门构成,用来鼓风,使炉火旺盛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箱

rương:rương hòm
sương:sương (cái rương): bưu sương (hộp thư)
tương:tương (cái hộp)
风箱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风箱 Tìm thêm nội dung cho: 风箱