Chữ 箱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 箱, chiết tự chữ RƯƠNG, SƯƠNG, TƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箱:

箱 tương, sương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 箱

Chiết tự chữ rương, sương, tương bao gồm chữ 竹 相 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

箱 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 相
  • trúc
  • rương, tương, tướng
  • tương, sương [tương, sương]

    U+7BB1, tổng 15 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiang1;
    Việt bính: soeng1
    1. [冰箱] băng sương 2. [巾箱本] cân sương bổn;

    tương, sương

    Nghĩa Trung Việt của từ 箱

    (Danh) Hòm xe, toa xe.
    ◎Như: xa tương
    chỗ trong xe để chở người hoặc đồ vật.

    (Danh)
    Hòm, rương.
    ◎Như: bì tương hòm da (valise bằng da), phong tương bễ quạt lò, tín tương hộp thư.

    (Danh)
    Kho chứa.
    ◎Như: thiên thương vạn tương ngàn vựa muôn kho, ý nói thóc nhiều lắm.

    (Danh)
    Chái nhà.
    § Thông sương .

    (Danh)
    Lượng từ: thùng, hòm, hộp.
    ◎Như: lưỡng tương y phục hai rương quần áo, tam tương thủy quả ba thùng trái cây.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là sương.

    rương, như "rương hòm" (vhn)
    sương, như "sương (cái rương): bưu sương (hộp thư)" (btcn)
    tương, như "tương (cái hộp)" (gdhn)

    Nghĩa của 箱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiāng]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 15
    Hán Việt: TƯƠNG, SƯƠNG
    1. rương; hòm; va li。箱子。
    木箱 。
    cái hòm gỗ
    皮箱
    。 va li
    书箱 。
    hòm sách; rương sách
    2. hộp。像箱子的东西。
    镜箱 。
    hộp gương; hộp kiếng
    风箱 。
    quạt hòm; quạt lò
    Từ ghép:
    箱底 ; 箱笼 ; 箱子

    Chữ gần giống với 箱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,

    Chữ gần giống 箱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 箱 Tự hình chữ 箱 Tự hình chữ 箱 Tự hình chữ 箱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 箱

    rương:rương hòm
    sương:sương (cái rương): bưu sương (hộp thư)
    tương:tương (cái hộp)
    箱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 箱 Tìm thêm nội dung cho: 箱