Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 箱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 箱, chiết tự chữ RƯƠNG, SƯƠNG, TƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箱:
箱 tương, sương
Đây là các chữ cấu thành từ này: 箱
箱
Pinyin: xiang1;
Việt bính: soeng1
1. [冰箱] băng sương 2. [巾箱本] cân sương bổn;
箱 tương, sương
Nghĩa Trung Việt của từ 箱
(Danh) Hòm xe, toa xe.◎Như: xa tương 車箱 chỗ trong xe để chở người hoặc đồ vật.
(Danh) Hòm, rương.
◎Như: bì tương 皮箱 hòm da (valise bằng da), phong tương 風箱 bễ quạt lò, tín tương 信箱 hộp thư.
(Danh) Kho chứa.
◎Như: thiên thương vạn tương 千倉萬箱 ngàn vựa muôn kho, ý nói thóc nhiều lắm.
(Danh) Chái nhà.
§ Thông sương 廂.
(Danh) Lượng từ: thùng, hòm, hộp.
◎Như: lưỡng tương y phục 兩箱衣服 hai rương quần áo, tam tương thủy quả 三箱水果 ba thùng trái cây.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là sương.
rương, như "rương hòm" (vhn)
sương, như "sương (cái rương): bưu sương (hộp thư)" (btcn)
tương, như "tương (cái hộp)" (gdhn)
Nghĩa của 箱 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāng]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 15
Hán Việt: TƯƠNG, SƯƠNG
1. rương; hòm; va li。箱子。
木箱 。
cái hòm gỗ
皮箱
。 va li
书箱 。
hòm sách; rương sách
2. hộp。像箱子的东西。
镜箱 。
hộp gương; hộp kiếng
风箱 。
quạt hòm; quạt lò
Từ ghép:
箱底 ; 箱笼 ; 箱子
Số nét: 15
Hán Việt: TƯƠNG, SƯƠNG
1. rương; hòm; va li。箱子。
木箱 。
cái hòm gỗ
皮箱
。 va li
书箱 。
hòm sách; rương sách
2. hộp。像箱子的东西。
镜箱 。
hộp gương; hộp kiếng
风箱 。
quạt hòm; quạt lò
Từ ghép:
箱底 ; 箱笼 ; 箱子
Chữ gần giống với 箱:
䈎, 䈏, 䈐, 䈑, 䈒, 䈓, 䈔, 䈕, 䈖, 䈗, 䈘, 䈙, 䈚, 䈛, 䈜, 䈝, 䈞, 䈟, 䈠, 䈡, 䈢, 䈣, 䈤, 䈥, 䈦, 䈧, 箭, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箹, 箻, 箼, 箾, 篁, 範, 篆, 篇, 篋, 篌, 篏, 篑, 篓, 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箱
| rương | 箱: | rương hòm |
| sương | 箱: | sương (cái rương): bưu sương (hộp thư) |
| tương | 箱: | tương (cái hộp) |

Tìm hình ảnh cho: 箱 Tìm thêm nội dung cho: 箱
