Từ: 飞地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞地 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēidì] 1. đất lệ thuộc; lãnh thổ uỷ trị (đất của tỉnh A nhưng do tỉnh B quản lý hành chánh)。指位居甲省(县)而行政上隶属乙省(县)的土地。
2. thuộc địa; tô giới; nhượng địa (đất của nước A nhưng lệ thuộc vào nước B)。指甲国境内的隶属乙国的领土。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
飞地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞地 Tìm thêm nội dung cho: 飞地