Từ: 飞鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēiyú] cá chuồn。鱼,身体长筒形,胸鳍特别发达,像翅膀,能跃出水面在空中滑翔。产于温带和亚热带海中,中国黄海、东海和南海都有。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
飞鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞鱼 Tìm thêm nội dung cho: 飞鱼