Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 转交 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎnjiāo] chuyển giao; chuyển。把一方的东西交给另一方。
这个小包裹是她托我转交给你的。
cái gói này chị ấy nhờ tôi chuyển cho anh.
这个小包裹是她托我转交给你的。
cái gói này chị ấy nhờ tôi chuyển cho anh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |

Tìm hình ảnh cho: 转交 Tìm thêm nội dung cho: 转交
