Từ: 清道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清道 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngdào] 1. quét đường phố; làm sạch đường phố; quét đường。打扫街道;清除路上的障碍。
清道夫。
người quét đường; phu quét đường.
2. dẹp đường; dọn đường (cho vua quan đi)。古代帝王或官吏外出时在前引路,驱散行人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
清道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清道 Tìm thêm nội dung cho: 清道