Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 阀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阀, chiết tự chữ PHIỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阀:
阀
Biến thể phồn thể: 閥;
Pinyin: fa2, gai1;
Việt bính: fat6;
阀 phiệt
phiệt, như "tài phiệt, quân phiệt" (gdhn)
Pinyin: fa2, gai1;
Việt bính: fat6;
阀 phiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 阀
Giản thể của chữ 閥.phiệt, như "tài phiệt, quân phiệt" (gdhn)
Nghĩa của 阀 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閥)
[fá]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: PHIỆT
1. phiệt。指在某一方面有支配势力的人物、家族或集团。
军阀
quân phiệt
财阀
tài phiệt
2. cái van。管道或机器中调节和控制流体的流量、压力和流动方向的装置,种类很多,如气阀、水阀、油阀等。也叫阀门、凡尔,通称活门。
Ghi chú: (英;valve)。
Từ ghép:
阀阅
[fá]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: PHIỆT
1. phiệt。指在某一方面有支配势力的人物、家族或集团。
军阀
quân phiệt
财阀
tài phiệt
2. cái van。管道或机器中调节和控制流体的流量、压力和流动方向的装置,种类很多,如气阀、水阀、油阀等。也叫阀门、凡尔,通称活门。
Ghi chú: (英;valve)。
Từ ghép:
阀阅
Dị thể chữ 阀
閥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阀
| phiệt | 阀: | tài phiệt, quân phiệt |

Tìm hình ảnh cho: 阀 Tìm thêm nội dung cho: 阀
