Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 阀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阀, chiết tự chữ PHIỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阀:

阀 phiệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阀

Chiết tự chữ phiệt bao gồm chữ 门 伐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

阀 cấu thành từ 2 chữ: 门, 伐
  • mon, môn
  • phạt
  • phiệt [phiệt]

    U+9600, tổng 9 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 閥;
    Pinyin: fa2, gai1;
    Việt bính: fat6;

    phiệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 阀

    Giản thể của chữ .
    phiệt, như "tài phiệt, quân phiệt" (gdhn)

    Nghĩa của 阀 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (閥)
    [fá]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 14
    Hán Việt: PHIỆT
    1. phiệt。指在某一方面有支配势力的人物、家族或集团。
    军阀
    quân phiệt
    财阀
    tài phiệt
    2. cái van。管道或机器中调节和控制流体的流量、压力和流动方向的装置,种类很多,如气阀、水阀、油阀等。也叫阀门、凡尔,通称活门。
    Ghi chú: (英;valve)。
    Từ ghép:
    阀阅

    Chữ gần giống với 阀:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 阀

    ,

    Chữ gần giống 阀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阀 Tự hình chữ 阀 Tự hình chữ 阀 Tự hình chữ 阀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 阀

    phiệt:tài phiệt, quân phiệt
    阀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阀 Tìm thêm nội dung cho: 阀