Từ: 征戍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 征戍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chinh thú
Đi xa phòng thủ biên cương.
◇Thẩm Thuyên Kì 期:
Thập niên chinh thú ức Liêu Dương
陽 (Cổ ý trình bổ khuyết kiều tri chi 之) Mười năm đi xa phòng thủ biên cương nhớ Liêu Dương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戍

thú:lính thú
征戍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 征戍 Tìm thêm nội dung cho: 征戍