Từ: 飞驰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞驰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞驰 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēichí] chạy như bay; chạy băng băng; lao vùn vụt。(车马)很快地跑。
列车飞驰而过
đoàn tàu lao vùn vụt qua.
骏马在原野上飞驰。
tuấn mã chạy băng băng trên đồng cỏ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驰

trì:trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ)
飞驰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞驰 Tìm thêm nội dung cho: 飞驰