Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 课题 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 课题:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 课题 trong tiếng Trung hiện đại:

[kètí] đầu đề; tên bài; sự việc quan trọng cần giải quyết。研究或讨论的主要问题或亟待解决的重大事项。
科研课题。
môn khoa học nghiên cứu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 课

khoá:khoá sinh; thuế khoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 题

đề:đầu đề, đề thi; đề thơ
课题 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 课题 Tìm thêm nội dung cho: 课题