Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 飞弹 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēidàn] 1. bom bay; tên lửa; đạn đạo。装有自动飞行装置的炸弹,如导弹。
2. đạn lạc。流弹。
2. đạn lạc。流弹。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞
| phi | 飞: | phi ngựa; phi cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹
| rờn | 弹: | xanh rờn |
| đan | 弹: | |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đạn | 弹: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đận | 弹: | đà đận, lận đận |

Tìm hình ảnh cho: 飞弹 Tìm thêm nội dung cho: 飞弹
