Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 冰魂雪魄 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰魂雪魄:
Nghĩa của 冰魂雪魄 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīnghúnxuěpò] 1. đức hạnh。比喻行为高尚,操行清白。
2. hoa mai。也喻指梅花。
2. hoa mai。也喻指梅花。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂
| hun | 魂: | |
| hùn | 魂: | hùn vốn |
| hồn | 魂: | hồn phách, linh hồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪
| tuyết | 雪: | tuyết hận (rửa hận); bông tuyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 魄
| bạc | 魄: | bạc ngạn (đậu vào bờ) |
| phách | 魄: | hồn phách |
| vía | 魄: |

Tìm hình ảnh cho: 冰魂雪魄 Tìm thêm nội dung cho: 冰魂雪魄
