Từ: 冰魂雪魄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰魂雪魄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冰魂雪魄 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīnghúnxuěpò] 1. đức hạnh。比喻行为高尚,操行清白。
2. hoa mai。也喻指梅花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂

hun: 
hùn:hùn vốn
hồn:hồn phách, linh hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪

tuyết:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魄

bạc:bạc ngạn (đậu vào bờ)
phách:hồn phách
vía: 
冰魂雪魄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰魂雪魄 Tìm thêm nội dung cho: 冰魂雪魄