Từ: 飞禽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞禽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞禽 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēiqín] loài chim; phi cầm; vũ tộc; loài lông vũ (từ gọi chung các loài chim)。会飞的鸟类,也泛指鸟类。
飞禽走兽
chim bay thú chạy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禽

cầm:cầm thú
飞禽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞禽 Tìm thêm nội dung cho: 飞禽