Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 禽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禽, chiết tự chữ CẦM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禽:
禽
Pinyin: qin2;
Việt bính: kam4
1. [頒禽] ban cầm 2. [禽言] cầm ngôn 3. [禽獸] cầm thú 4. [夜禽] dạ cầm 5. [家禽] gia cầm 6. [仙禽] tiên cầm;
禽 cầm
Nghĩa Trung Việt của từ 禽
(Danh) Loài chim.◎Như: gia cầm 家禽 chim gà nuôi trong nhà.
(Danh) Họ Cầm.
(Động) Bắt giữ.
§ Thông cầm 擒.
◇Sử Kí 史記: Bệ hạ bất năng tương binh, nhi thiện tương tướng, thử nãi Tín chi sở dĩ vi bệ hạ cầm dã 陛下不能將兵, 而善將將, 此乃信之所以為陛下禽也 (Quyển cửu thập nhị, Hoài Âm Hầu truyện 淮陰侯傳) Bệ hạ không giỏi cầm quân, nhưng giỏi cầm tướng, vì thế cho nên Tín tôi mới bị Bệ hạ bắt.
cầm, như "cầm thú" (vhn)
Nghĩa của 禽 trong tiếng Trung hiện đại:
[qín]Bộ: 禸 - Nhựu
Số nét: 13
Hán Việt: CẦM
1. chim; chim muông。鸟类。
飞禽
chim bay
鸣禽
chim hót
家禽
gia cầm
2. cầm thú。鸟兽的总称。(古>又同"擒"。
Từ ghép:
禽兽
Số nét: 13
Hán Việt: CẦM
1. chim; chim muông。鸟类。
飞禽
chim bay
鸣禽
chim hót
家禽
gia cầm
2. cầm thú。鸟兽的总称。(古>又同"擒"。
Từ ghép:
禽兽
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禽
| cầm | 禽: | cầm thú |

Tìm hình ảnh cho: 禽 Tìm thêm nội dung cho: 禽
