Từ: 饭桶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饭桶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饭桶 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàntǒng] thùng cơm; bị cơm; đồ ăn hại; kẻ vô dụng。装饭的桶。比喻只会吃饭而不会做事的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桶

dũng:thuỷ dũng (thùng gỗ)
thòng:dây thòng lòng
thông:cây thông
thùng:cái thùng
thống:thống (cái thùng)
饭桶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饭桶 Tìm thêm nội dung cho: 饭桶