Cao su chống va đập cửa

Từ: 蒲月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒲月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồ nguyệt
Tức tháng 5 âm lịch. § Xem
bồ kiếm
劍.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒲

:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bồ:cỏ bồ công anh
mồ:mồ hôi; mồ hòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
蒲月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒲月 Tìm thêm nội dung cho: 蒲月