Chữ 莪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莪, chiết tự chữ NGA, NGÒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莪:

莪 nga

Đây là các chữ cấu thành từ này: 莪

莪

Chiết tự chữ 莪

Chiết tự chữ nga, ngò bao gồm chữ 草 我 hoặc 艸 我 hoặc 艹 我 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 莪 cấu thành từ 2 chữ: 草, 我
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 我 ngã, ngả
  • 2. 莪 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 我
  • 艸 tháu, thảo
  • 我 ngã, ngả
  • 3. 莪 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 我
  • 艹 thảo
  • 我 ngã, ngả
  • nga [nga]

    U+83AA, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: e2, mu4;
    Việt bính: ngo4;

    莪 nga

    Nghĩa Trung Việt của từ 莪

    (Danh) Cỏ nga, tức nga hao 莪蒿, lá hình kim, tháng năm tháng sáu nở hoa vàng lục nhạt, quả ở trong bao hạt, lá non ăn được (Curcuma zedoaria).

    ngò, như "rau ngò" (vhn)
    nga, như "cỏ nga" (btcn)

    Nghĩa của 莪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [é]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 13
    Hán Việt: NGA
    cây ngải。莪蒿。
    Từ ghép:
    莪蒿

    Chữ gần giống với 莪:

    茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,

    Chữ gần giống 莪

    菔, 蒖, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 莪 Tự hình chữ 莪 Tự hình chữ 莪 Tự hình chữ 莪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 莪

    nga莪:cỏ nga
    ngò莪:rau ngò
    莪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 莪 Tìm thêm nội dung cho: 莪