Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 洫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洫, chiết tự chữ DẬT, HỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洫:

洫 hức, dật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 洫

Chiết tự chữ dật, hức bao gồm chữ 水 血 hoặc 氵 血 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 洫 cấu thành từ 2 chữ: 水, 血
  • thuỷ, thủy
  • hoét, huyết, tiết
  • 2. 洫 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 血
  • thuỷ, thủy
  • hoét, huyết, tiết
  • hức, dật [hức, dật]

    U+6D2B, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xu4, yi4;
    Việt bính: gwik1;

    hức, dật

    Nghĩa Trung Việt của từ 洫

    (Danh) Đường nước trong ruộng.

    (Danh)
    Phiếm chỉ ngòi, lạch.
    ◎Như: câu hức
    ngòi, lạch.

    (Danh)
    Hào, dòng nước để bảo vệ thành.

    (Động)
    Làm cho vơi, làm cho trống không.
    ◇Quản Tử : Mãn giả hức chi, hư giả thật chi 滿, (Tiểu xứng ) Đầy thì làm cho vơi, hư thì làm cho thật.

    (Động)
    Làm bại hoại.

    (Động)
    Hôn hoặc, mê loạn.Một âm là dật.
    § Thông dật .
    hức, như "hức (mương dẫn nước vào ruộng)" (gdhn)

    Nghĩa của 洫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: HỨC

    1. rãnh nước (trong đồng ruộng)。田间的水道。
    沟洫
    kênh rạch; mương máng
    2. hào quanh thành (sông đào bảo vệ thành thời xưa)。护城河。

    Chữ gần giống với 洫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Chữ gần giống 洫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 洫 Tự hình chữ 洫 Tự hình chữ 洫 Tự hình chữ 洫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 洫

    hức:hức (mương dẫn nước vào ruộng)
    洫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 洫 Tìm thêm nội dung cho: 洫