Từ: 香菇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 香菇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 香菇 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānggū] nấm hương。寄生在栗、槲等树干上的蕈类,菌盖表面黑褐色,有裂纹,菌柄白色。有冬菇、春菇等多种。味鲜美。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菇

: 
香菇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 香菇 Tìm thêm nội dung cho: 香菇