Cao su chống va đập cửa

Từ: 马竿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马竿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 竿

Nghĩa của 马竿 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎgān] gậy dò đường。盲人探路用的竿儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竿

can竿:trúc can (cần dài)
cần竿:cần câu, cần bẩy
马竿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马竿 Tìm thêm nội dung cho: 马竿