Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 马力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马力 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎlì] mã lực; sức ngựa。功率单位, 一马力等于每秒钟把七十五公斤重的物体提高一米所做的功。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
马力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马力 Tìm thêm nội dung cho: 马力