Từ: 马力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马力:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 马 • 力

Nghĩa của 马力 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎlì] mã lực; sức ngựa。功率单位, 一马力等于每秒钟把七十五公斤重的物体提高一米所做的功。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

mã马:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt
马力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马力 Tìm thêm nội dung cho: 马力