Từ: bội phần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bội phần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bộiphần

Dịch bội phần sang tiếng Trung hiện đại:

加倍; 倍加。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bội

bội:bội đao; bội ngọc (thứ đeo bên mình)
bội:bội số; gấp bội
bội:bội bạc; bội ước
bội:bội can (hong khô)
bội:thứ đeo bên mình (bội đao; bội ngọc)
bội:bội bạc; bội ước
bội: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: phần

phần:một phần
phần仿:bay phần phật; chia phần
phần:một phần
phần:phần mộ
phần:phần mộ
phần:cây phần
phần:cây phần
phần𣸣:phây phây
phần:phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy)
phần:phần (nướng)
phần:phần (quả sai)

Gới ý 22 câu đối có chữ bội:

Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

bội phần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bội phần Tìm thêm nội dung cho: bội phần