Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 马快 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎkuài] sai nha (chuyên việc truy nã tội phạm trong các nha môn thời phong kiến)。封建时代官署里从事侦查逮捕罪犯的差役。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 快
| khoái | 快: | khoái chí; khoan khoái, soảng khoái |
| khoáy | 快: | trái khoáy |
| khuấy | 快: | khuấy động; quên khuấy |
| sướng | 快: | sung sướng |

Tìm hình ảnh cho: 马快 Tìm thêm nội dung cho: 马快
