Cao su chống va đập cửa

Từ: 马快 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马快:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马快 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎkuài] sai nha (chuyên việc truy nã tội phạm trong các nha môn thời phong kiến)。封建时代官署里从事侦查逮捕罪犯的差役。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng
马快 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马快 Tìm thêm nội dung cho: 马快