Từ: 马甲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马甲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马甲 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎjiǎ] áo may-ô; áo lót; áo gi-lê。背心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại
马甲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马甲 Tìm thêm nội dung cho: 马甲