Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: liễn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ liễn:
Biến thể phồn thể: 璉;
Pinyin: lian2, lian3;
Việt bính: lin5;
琏 liễn
Pinyin: lian2, lian3;
Việt bính: lin5;
琏 liễn
Nghĩa Trung Việt của từ 琏
Giản thể của chữ 璉.Nghĩa của 琏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (璉)
[liǎn]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 12
Hán Việt: LIỄN
tấm liễn (đồ để thờ)。古代宗庙盛黍稷的器具。
[liǎn]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 12
Hán Việt: LIỄN
tấm liễn (đồ để thờ)。古代宗庙盛黍稷的器具。
Dị thể chữ 琏
璉,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 輦;
Pinyin: nian3;
Việt bính: lin5;
辇 liễn
liễn, như "liễn (xe vua đi)" (gdhn)
Pinyin: nian3;
Việt bính: lin5;
辇 liễn
Nghĩa Trung Việt của từ 辇
Giản thể của chữ 輦.liễn, như "liễn (xe vua đi)" (gdhn)
Nghĩa của 辇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (輦)
[niǎn]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 15
Hán Việt: LIÊN
xe kéo; xe vua ngồi (người kéo)。古时用人拉的车,后来多指皇帝坐的车。
[niǎn]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 15
Hán Việt: LIÊN
xe kéo; xe vua ngồi (người kéo)。古时用人拉的车,后来多指皇帝坐的车。
Dị thể chữ 辇
輦,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 琏;
Pinyin: lian2, lian3;
Việt bính: lin4 lin5;
璉 liễn
(Tính) Liên tục.
§ Thông liên 連.
Pinyin: lian2, lian3;
Việt bính: lin4 lin5;
璉 liễn
Nghĩa Trung Việt của từ 璉
(Danh) Hồ liễn 瑚璉 bát đựng lúa nếp cúng ở tông miếu đời xưa.(Tính) Liên tục.
§ Thông liên 連.
Dị thể chữ 璉
琏,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 辇;
Pinyin: nian3;
Việt bính: lin5;
輦 liễn
(Danh) Xe của vua đi. Cũng chỉ xe của quý tộc hoặc nhà giàu.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Chiêu Dương điện lí đệ nhất nhân, Đồng liễn tùy quân thị quân trắc 昭陽殿裡第一人, 同輦隨君侍君側 (Ai giang đầu 哀江頭) Người bậc nhất của điện Chiêu Dương, Cùng xa giá theo nhà vua hầu hạ cạnh vua.
(Danh) Chỉ kinh thành, kinh đô.
◎Như: liễn hạ 輦下 chốn kinh sư, liễn đạo 輦道 đường lối trong cung.
(Động) Ngồi xe, cỡi xe.
◇Đỗ Mục 杜牧: Phi tần dắng tường, vương tử hoàng tôn, từ lâu hạ điện liễn lai ư Tần 妃嬪媵嬙, 王子皇孫, 辭樓下殿輦來於秦 (A phòng cung phú 阿房宮賦) Các bà phi tần, thị nữ, các ông vương tử hoàng tôn dời lầu, xuống điện, cỡi xe về nhà Tần.
(Động) Chở, tải đi.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Công nhân tam ngũ bối, Liễn xuất thổ dữ nê 工人三五輩, 輦出土與泥 (Tỉnh nê tứ thập vận 井泥四十韻) Những người làm công ba, năm bọn, Chở ra đất với bùn.
lén, như "lén lút" (vhn)
lẻn, như "lẻn vảo" (gdhn)
liễn, như "liễn (xe vua đi)" (gdhn)
rịn, như "bịn rịn" (gdhn)
Pinyin: nian3;
Việt bính: lin5;
輦 liễn
Nghĩa Trung Việt của từ 輦
(Danh) Xe dùng sức người kéo hoặc đẩy.(Danh) Xe của vua đi. Cũng chỉ xe của quý tộc hoặc nhà giàu.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Chiêu Dương điện lí đệ nhất nhân, Đồng liễn tùy quân thị quân trắc 昭陽殿裡第一人, 同輦隨君侍君側 (Ai giang đầu 哀江頭) Người bậc nhất của điện Chiêu Dương, Cùng xa giá theo nhà vua hầu hạ cạnh vua.
(Danh) Chỉ kinh thành, kinh đô.
◎Như: liễn hạ 輦下 chốn kinh sư, liễn đạo 輦道 đường lối trong cung.
(Động) Ngồi xe, cỡi xe.
◇Đỗ Mục 杜牧: Phi tần dắng tường, vương tử hoàng tôn, từ lâu hạ điện liễn lai ư Tần 妃嬪媵嬙, 王子皇孫, 辭樓下殿輦來於秦 (A phòng cung phú 阿房宮賦) Các bà phi tần, thị nữ, các ông vương tử hoàng tôn dời lầu, xuống điện, cỡi xe về nhà Tần.
(Động) Chở, tải đi.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Công nhân tam ngũ bối, Liễn xuất thổ dữ nê 工人三五輩, 輦出土與泥 (Tỉnh nê tứ thập vận 井泥四十韻) Những người làm công ba, năm bọn, Chở ra đất với bùn.
lén, như "lén lút" (vhn)
lẻn, như "lẻn vảo" (gdhn)
liễn, như "liễn (xe vua đi)" (gdhn)
rịn, như "bịn rịn" (gdhn)
Dị thể chữ 輦
辇,
Tự hình:

Dịch liễn sang tiếng Trung hiện đại:
盦 《古时盛食物的器具。》簠 《古代祭祀时盛谷物的器皿, 长方形, 有盖, 有耳。》
写对联的纸。
Nghĩa chữ nôm của chữ: liễn
| liễn | 撵: | |
| liễn | 攆: | |
| liễn | 䃛: | cái liễn |
| liễn | 聯: | đối liễn (câu đối) |
| liễn | 輦: | liễn (xe vua đi) |
| liễn | 辇: | liễn (xe vua đi) |

Tìm hình ảnh cho: liễn Tìm thêm nội dung cho: liễn
