Từ: liễn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ liễn:

琏 liễn辇 liễn璉 liễn輦 liễn

Đây là các chữ cấu thành từ này: liễn

liễn [liễn]

U+740F, tổng 11 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 璉;
Pinyin: lian2, lian3;
Việt bính: lin5;

liễn

Nghĩa Trung Việt của từ 琏

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 琏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (璉)
[liǎn]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 12
Hán Việt: LIỄN
tấm liễn (đồ để thờ)。古代宗庙盛黍稷的器具。

Chữ gần giống với 琏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥫, 𤥭,

Dị thể chữ 琏

,

Chữ gần giống 琏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 琏 Tự hình chữ 琏 Tự hình chữ 琏 Tự hình chữ 琏

liễn [liễn]

U+8F87, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 輦;
Pinyin: nian3;
Việt bính: lin5;

liễn

Nghĩa Trung Việt của từ 辇

Giản thể của chữ .
liễn, như "liễn (xe vua đi)" (gdhn)

Nghĩa của 辇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (輦)
[niǎn]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 15
Hán Việt: LIÊN
xe kéo; xe vua ngồi (người kéo)。古时用人拉的车,后来多指皇帝坐的车。

Chữ gần giống với 辇:

, , , , , , , , 𫐐,

Dị thể chữ 辇

,

Chữ gần giống 辇

, , , , , , , , , 轿,

Tự hình:

Tự hình chữ 辇 Tự hình chữ 辇 Tự hình chữ 辇 Tự hình chữ 辇

liễn [liễn]

U+7489, tổng 14 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lian2, lian3;
Việt bính: lin4 lin5;

liễn

Nghĩa Trung Việt của từ 璉

(Danh) Hồ liễn bát đựng lúa nếp cúng ở tông miếu đời xưa.

(Tính)
Liên tục.
§ Thông liên .

Chữ gần giống với 璉:

, , ,

Dị thể chữ 璉

,

Chữ gần giống 璉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 璉 Tự hình chữ 璉 Tự hình chữ 璉 Tự hình chữ 璉

liễn [liễn]

U+8F26, tổng 15 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: nian3;
Việt bính: lin5;

liễn

Nghĩa Trung Việt của từ 輦

(Danh) Xe dùng sức người kéo hoặc đẩy.

(Danh)
Xe của vua đi. Cũng chỉ xe của quý tộc hoặc nhà giàu.
◇Đỗ Phủ
: Chiêu Dương điện lí đệ nhất nhân, Đồng liễn tùy quân thị quân trắc 殿, (Ai giang đầu ) Người bậc nhất của điện Chiêu Dương, Cùng xa giá theo nhà vua hầu hạ cạnh vua.

(Danh)
Chỉ kinh thành, kinh đô.
◎Như: liễn hạ chốn kinh sư, liễn đạo đường lối trong cung.

(Động)
Ngồi xe, cỡi xe.
◇Đỗ Mục : Phi tần dắng tường, vương tử hoàng tôn, từ lâu hạ điện liễn lai ư Tần , , 殿 (A phòng cung phú ) Các bà phi tần, thị nữ, các ông vương tử hoàng tôn dời lầu, xuống điện, cỡi xe về nhà Tần.

(Động)
Chở, tải đi.
◇Lí Thương Ẩn : Công nhân tam ngũ bối, Liễn xuất thổ dữ nê , (Tỉnh nê tứ thập vận ) Những người làm công ba, năm bọn, Chở ra đất với bùn.

lén, như "lén lút" (vhn)
lẻn, như "lẻn vảo" (gdhn)
liễn, như "liễn (xe vua đi)" (gdhn)
rịn, như "bịn rịn" (gdhn)

Chữ gần giống với 輦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨌩, 𨍄,

Dị thể chữ 輦

,

Chữ gần giống 輦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輦 Tự hình chữ 輦 Tự hình chữ 輦 Tự hình chữ 輦

Dịch liễn sang tiếng Trung hiện đại:

《古时盛食物的器具。》
《古代祭祀时盛谷物的器皿, 长方形, 有盖, 有耳。》
写对联的纸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: liễn

liễn: 
liễn: 
liễn:cái liễn
liễn:đối liễn (câu đối)
liễn:liễn (xe vua đi)
liễn:liễn (xe vua đi)
liễn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: liễn Tìm thêm nội dung cho: liễn