Từ: 马蓝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马蓝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马蓝 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎlán] cây Mã Lam。常绿草本植物,呈灌木状,叶子对生,有柄,椭圆形,边缘有锯齿, 暗绿色, 有光泽,花紫色。茎叶可制蓝靛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝

lam:xanh lam
trôm:trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)
马蓝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马蓝 Tìm thêm nội dung cho: 马蓝