Từ: 马蹄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马蹄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马蹄 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎtí] 1. móng ngựa。马的蹄子。
2. mã thầy。荸荠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹄

đế:đế đèn, đế giày
đề:mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)
马蹄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马蹄 Tìm thêm nội dung cho: 马蹄