Cao su chống va đập cửa

Từ: 马蹄形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马蹄形:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马蹄形 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎtíxíng] 1. hình móng ngựa。三面构成U字形而一面是直线的形状。
2. hình chữ U。U字形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹄

đế:đế đèn, đế giày
đề:mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch
马蹄形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马蹄形 Tìm thêm nội dung cho: 马蹄形