Từ: 马车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马车 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎchē] 1. xe ngựa。马拉的载人的车, 有的轿式,有的敞篷式,有的双轮、 有的四轮。
2. xe kéo (bằng lừa, ngựa)。骡马拉的大车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
马车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马车 Tìm thêm nội dung cho: 马车