Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 骶椎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骶椎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骶椎 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐzhuī] xương cùng。在大多数哺乳动物中,三个至五个椎骨融合成骶骨,两栖类有一个骶椎,爬行类通常有两个,鸟类则为10-23个椎骨融合成综合骶骨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骶

để:để cốt (xương mông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椎

choi:loi choi
chuỳ:cảnh chuỳ (đốt sống ở cổ); hung chuỳ (đốt sống ở ngực)
chòi:cây chòi mòi
dùi:dùi cui; dùi trống
truy:truy (đốt sương sống)
骶椎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骶椎 Tìm thêm nội dung cho: 骶椎