Từ: 隐没 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隐没:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隐没 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnmò] che kín; dần dần không nhìn thấy。隐蔽1.;渐渐看不见。
远去的航船隐没在雨雾里。
tàu bè đi lại bị che khuất trong mưa và sương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隐

ẩn:ẩn dật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 没

mốt:mải mốt; một trăm mốt
một:một cái, một chiếc, mai một
隐没 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隐没 Tìm thêm nội dung cho: 隐没