Từ: 画幅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 画幅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 画幅 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàfú] 1. tranh vẽ; tranh hoạ; bức tranh; hoạ đồ; bức vẽ。图画(总称)。
美丽的田野是天然的画幅。
đồng ruộng tươi đẹp là bức tranh thiên nhiên.
2. khổ tranh; cỡ tranh。画的尺寸。
画幅虽然不大,所表现的天地却十分广阔。
khổ tranh tuy không lớn, nhưng cảnh trí mà nó biểu hiện vô cùng rộng lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幅

bức:bức tranh
画幅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 画幅 Tìm thêm nội dung cho: 画幅