Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tròn xoe có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tròn xoe:
Nghĩa tròn xoe trong tiếng Việt:
["- Nói con mắt mở to có vẻ ngạc nhiên trước một sự đột ngột."]Dịch tròn xoe sang tiếng Trung hiện đại:
滴溜儿 《形容极圆。》tròn xoe滴溜儿滚圆 圆滚滚; 圆滚滚的; 滚圆 《非常圆。》
gương mặt tròn xoe.
圆滚滚的脸蛋儿。
hai mắt mở tròn xoe.
两只眼睛睁得滚圆滚圆的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tròn
| tròn | 𫣝: | tròn trặn |
| tròn | 𡃋: | tròn trịa |
| tròn | 𫭕: | tròn trặn |
| tròn | 𡈺: | tròn trặn |
| tròn | 𢀧: | trăng tròn |
| tròn | 磮: | tròn trịa |
| tròn | 論: | |
| tròn | 𧷺: | tròn trịa,vuông tròn, vòng tròn, tròn trĩnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xoe
| xoe | 傻: | xum xoe |
| xoe | 吹: | tròn xoe |
| xoe | 𧷝: | tròn xoe |

Tìm hình ảnh cho: tròn xoe Tìm thêm nội dung cho: tròn xoe
