Cao su chống va đập cửa

Từ: 蜡丸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜡丸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜡丸 trong tiếng Trung hiện đại:

[làwán] 1. lạp hoàn (dùng sáp tạo thành một cái lọ hình tròn, bên trong đựng thuốc viên, ngày xưa người ta còn sử dụng những lọ tròn này để dấu mật thư)。用蜡做成的圆形外壳,内装药 丸,古代也在蜡壳里面放传递的机密文书。
2. thuốc sáp (viên thuốc bên ngoài bao bọc bằng sáp)。外面包有蜡皮的丸药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜡

lạp:lạp (sáp ong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丸

giúp:giúp đỡ; trợ giúp
hoàn:cao đơn hoàn tán
hòn:hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)
hỏn: 
xóp:xóp xọp (teo tóp)
xắp:nước xăm xắp mặt đê
蜡丸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜡丸 Tìm thêm nội dung cho: 蜡丸